|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê cao ốc văn phòng; đầu tư và kinh doanh bất động sản trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động đầu tư tài chính.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, uỷ thác hàng hoá xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng; Xây dựng, lắp đặt, vận hành nhà máy khí.
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Luyện và cán nhôm.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Sản xuất tấm trần PVC.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp.
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất sơn.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp. (trừ hoạt động bán buôn các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối).
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: trừ hoạt động Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Sản xuất thép không gỉ, inox.
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Đúc kim loại.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho và vận tải hàng hoá.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao;
Chế tạo, gia công, sản xuất, xi măng lò cao và các loại xi măng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(không cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
Chi tiết: Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ứng dụng các nguồn nguyên liệu từ xỉ lò (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa tàu biển tại cảng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn (không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại trụ sở chính)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế thép phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kinh doanh, khai thác cầu cảng, cung ứng tàu biển, dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển (chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động); không bao gồm các hoạt động cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá công nhân
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ quán bar, quầy rượu có khiêu vũ)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Điều hành tua du lịch quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi. - Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
(không đóng tàu và cấu kiện nổi tại trụ sở chính)
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
(không đóng tàu và cấu kiện nổi tại trụ sở chính)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao. Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc công nghiệp
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3020
|
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
(Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh và đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trừ các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
|
|
0729
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các khí nén và các khí chất lỏng sử dụng trong công nghiệp như khí ôxi, khí nitơ, khí argon; mua bán và xuất, nhập khẩu các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như than cốc, hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh...; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính) trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại).
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới tại tỉnh Khánh Hòa và các địa phương khác.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Buôn bán ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Buôn bán các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: - Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi; - Tư vấn du học (chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công nghiệp và dân dụng
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Các dịch vụ khác về công viên cây xanh.
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
2920
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông, cầu đường, cống
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật thuỷ lợi
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
(Gỗ rừng trồng trừ khai thác rừng tự nhiên)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết khoáng chất; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Phân tích lỗi; Chứng nhận sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng.
|