|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật. Riêng trường hợp khai thác nước dưới đất, chỉ khai thác khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Chi tiết: Bán buôn sản phẩm nấm tươi, khô các loại (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Chi tiết: Tư vấn Viet Gap, Global Gap, Hữu cơ, Occop, xây dựng dự án liên kết sản xuất (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán), tư vấn thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật nhân giống, sản xuất, nuôi trồng, chuyển giao kỹ thuật giống cây lâm nghiệp, cây cảnh, cây xanh đô thị, cây công trình, cây nuôi cấy mô)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|