3604100387 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH QUÂN PHÁT

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
3604100387
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH QUÂN PHÁT
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ thuế:
Số 139G2, Tổ 4, Khu phố 2, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 139G2, Tổ 4, Khu phố 2, Phường Long Hưng, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
13:17:51 8/5/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và vàng tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở, trừ loại nhà nước cấm) (Trừ hoạt động đấu giá)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản)
5224 Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5320 Chuyển phát
(Trừ chuyển phát quốc tế)
5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP)
7310 Quảng cáo
(Trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá; trừ dịch vụ quảng cáo trên không)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh)
8292 Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo quản thực vật)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(Không bao gồm sản xuất, kinh doanh vàng miếng)
2431 Đúc sắt, thép
(Trừ sản xuất vàng miếng)
2432 Đúc kim loại màu
(Trừ sản xuất vàng miếng, vàng nguyên liệu)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
(Không bao gồm sản xuất vàng miếng)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huy chương quân đội bằng kim loại)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Trừ hoạt động nổ cát)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!