|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bồn chứa hóa chất FRP, bồn nhựa composite, bồn nhựa PP, bồn nhựa VPC, bồn nhựa PE (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Bảo trì bảo dưỡng các loại bồn bể composite và nhựa các loại
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bồn chứa hóa chất FRP, bồn nhựa PP VPC PPE (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|