|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình nhà ở dân dụng như biệt thự, nhà phố, chung cư, nhà cấp 4
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng các công trình nhà không dùng để ở như nhà văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, nhà ga, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, khách sạn
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng đường giao thông, đường cao tốc, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bãi đỗ xe, đường trong khu dân cư và các công trình phụ trợ của đường bộ.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện như nhà máy điện, trạm biến áp, đường dây tải điện, hệ thống cấp điện, thi công lắp đặt thiết bị điện công nghiệp và dân dụng.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải; thi công đường ống dẫn nước, trạm bơm, trạm xử lý nước, cống rãnh, hố ga và các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước khác.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng viễn thông như trạm thu phát sóng (BTS), nhà trạm, cột anten, lắp đặt cáp quang, cáp viễn thông, xây dựng hệ thống truyền dẫn tín hiệu, và các công trình thông tin liên lạc khác.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công ích khác như hệ thống chiếu sáng công cộng, hồ điều hòa, trạm xử lý rác thải, công trình điện mặt trời, điện gió, nhà chờ xe buýt, nhà vệ sinh công cộng và các hạ tầng kỹ thuật phục vụ dân sinh khác.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng đập, hồ chứa nước, công trình thủy lợi, kênh mương, trạm bơm, đê điều, công trình thủy điện, kè chắn sóng, công trình tiêu thoát nước và các công trình phục vụ khai thác, bảo vệ, sử dụng nguồn nước.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Xây dựng các công trình phục vụ khai thác khoáng sản như mỏ lộ thiên, mỏ hầm lò, hầm khai thác, giếng mỏ, bãi thải, hệ thống vận chuyển trong mỏ, nhà xưởng tuyển khoáng, công trình xử lý nước thải mỏ và hạ tầng kỹ thuật mỏ
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng nhà máy, xí nghiệp chế biến thực phẩm, thủy sản, gỗ, dệt may, da giày; công trình sản xuất cơ khí, lắp ráp điện tử, chế tạo thiết bị; xây dựng kho bãi, hệ thống xử lý chất thải, và hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất công nghiệp.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác không thuộc các ngành cụ thể như cầu đường, công trình cấp thoát nước, công trình giao thông, công trình công cộng, khu vui chơi, quảng trường, hệ thống xử lý nước thải, bể chứa rác thải, các công trình phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đô thị.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các loại hàng hóa chuyên doanh không được phân vào các nhóm ngành khác, bao gồm bán buôn máy móc, thiết bị chuyên dụng, vật liệu xây dựng, thiết bị y tế, hóa chất và các sản phẩm chuyên biệt khác
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm tươi sống, thực phẩm chế biến sẵn, thực phẩm khô, gia vị, đồ uống, thực phẩm chức năng và các sản phẩm thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh như siêu thị thực phẩm, cửa hàng tạp hóa, cửa hàng thực phẩm sạch, cửa hàng đồ ăn nhanh.
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ các loại đồ uống như nước giải khát, bia, rượu, nước trái cây, cà phê, trà, đồ uống có cồn và đồ uống chức năng trong các cửa hàng chuyên doanh như cửa hàng đồ uống, cửa hàng rượu, quán cà phê, quầy nước giải khát.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn ngày như khách sạn, nhà nghỉ, khu nghỉ dưỡng, homestay, căn hộ dịch vụ và các hình thức lưu trú khác phục vụ khách du lịch, công tác, nghỉ dưỡng.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lưu trú dài hạn hoặc phục vụ cho các đối tượng đặc biệt như ký túc xá, nhà ở công nhân, cơ sở lưu trú cho người bệnh, nhà nghỉ dưỡng cho người bệnh, ký túc xá sinh viên, và các loại hình cơ sở lưu trú khác không thuộc dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán ăn, quán cà phê, phục vụ ăn uống tại các sự kiện, tiệc cưới, hội nghị; các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động như xe đẩy, xe bán đồ ăn, xe bán cà phê, thức ăn nhanh và các dịch vụ ăn uống ngoài trời.
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống cho các sự kiện đặc biệt, tiệc cưới, tiệc sinh nhật, hội nghị, hội thảo, các sự kiện công ty, chuyến du lịch hoặc các dịp đặc biệt khác theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ phục vụ đồ uống tại các quán bar, quán rượu, quán cà phê, quán trà, quán sinh tố, quầy nước giải khát và các cơ sở phục vụ đồ uống có cồn hoặc không có cồn cho khách hàng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, thiết bị điện, máy móc và hệ thống điện tử, bao gồm lắp đặt đường dây điện, bảng điện, ổ cắm, công tắc điện, thiết bị chiếu sáng và các dịch vụ liên quan đến thi công điện.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, cắt tỉa cây, duy trì thảm cỏ, bảo dưỡng và duy trì cảnh quan cho các khu vực công cộng, khu đô thị, công viên, khuôn viên, sân vườn; thiết kế, thi công và bảo trì các khu vườn, không gian xanh cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Các hoạt động trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp, bao gồm trồng rừng mới, chăm sóc và bảo vệ rừng, ươm giống cây rừng, bảo vệ các khu rừng đặc dụng, thực hiện các công tác bảo vệ và duy trì rừng, phục hồi rừng đã bị suy thoái.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng các loại cây hàng năm như rau củ quả, cây lấy hạt (đậu, mè, vừng), cây gia vị (ớt, gừng, nghệ, sả), cây làm thuốc, hoa ngắn ngày, cây thức ăn gia súc, cây che phủ đất và các loại cây ngắn ngày khác không được phân vào mã ngành cụ thể.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Các dịch vụ chuẩn bị mặt bằng cho các công trình xây dựng, bao gồm dọn dẹp mặt bằng, san lấp, đào đất, cải tạo đất yếu, tháo dỡ các công trình hiện có, và các công việc liên quan đến việc chuẩn bị nền móng cho xây dựng công trình.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ cho thuê các loại máy móc, thiết bị, và đồ dùng hữu hình như máy xây dựng, thiết bị công nghiệp, thiết bị văn phòng, thiết bị tổ chức sự kiện, và các thiết bị khác không kèm người điều khiển.
|