|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(đối với Bán buôn nông sản thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở).
(trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường).
(đối với khí dầu mỏ hóa lỏng chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|