|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, thiết bị, vật tư bằng kim loại dùng trong nội ngoại thất, các loại khóa bảo vệ, phụ kiện khung cửa, không bao gồm công đoạn xi mạ.
- Sản xuất các loại khóa, móc khóa và phụ kiện dùng trong các thiết bị vận tải, máy móc công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị văn phòng, thiết bị nông nghiệp.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất chế tạo khuôn kim loại và phụ kiện khuôn.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sơ phù bề mặt các sản phẩm, linh kiện dùng trong công nghiệp.
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa các loại khuôn bằng kim loại.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không gắn với thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|