|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. Bán buôn vật tư ngành nước (không chứa hàng tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng (không: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
chi tiết: Sản xuất khung sườn kim loại cho xây dựng, nhà đúc sẵn, nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung, cửa chớp, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại (không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở)
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
chi tiết: Sản xuất ống, vòi cao su (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
chi tiết: Trồng cây cảnh.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp.
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
chi tiết: Cho thuê hoa và cây cảnh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Thiết kế thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước. Thiết kế và giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn đấu thầu công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước. Khảo sát địa hình công trình xây dựng.Lập dự án đầu tư xây dựng (lập báo cáo tiền khả thi, khả thi). Quản lý dự án. Lập dự toán và tổng dự toán công trình. Thẩm tra dự toán công trình.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Tư vấn môi trường.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
chi tiết: Xử lý môi trường (không xử lý tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
chi tiết: Lắp đặt thiết bị xử lý nước thải (không lắp đặt tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
chi tiết: Thi công trang trí nội, ngoại thất.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|