|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Thiết kế xây dựng công trình giao thông
Thiết kế kiến trúc công trình.
Thiết kế quy hoạch xây dựng.
Thiết kế công trình cấp thoát nước.
Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình.
Khảo sát xây dựng: khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn
Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - công trình giao thông
Hoạt động đo đạc bản đồ.
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|