|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Cung ứng dịch vụ vận hành hệ thống báo hiệu, đèn biển, hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển, luồng đường thủy nội địa; Khảo sát ra thông báo hàng hải; Cung ứng dịch vụ dẫn dắt tàu biển ra vào các cảng, khu neo đậu tàu, khu chuyển tải; Lai dắt hỗ trợ tàu, các phương tiện nổi và vận chuyển hàng hóa, hành khách; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông: hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác, cảng biển, cảng thủy nội địa…nạo vét, duy tu luồng hàng hải, vùng nước cảng biển và các công trình khác, lập kế hoạch, đầu tư phát triển, quản lý, vận hành hệ thống đèn biển, luồng tàu biển, hạ tầng kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải, đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và các công trình khác; Lắp đặt, quản lý, khai thác các bến phao neo đậu tàu, vùng nước cảng biển và các công trình khác; Cứu nạn và cứu hộ trên biển; Dịch vụ buộc, cởi dây cho tàu; Quản lý, vận hành hệ thống hỗ trợ an toàn hàng hải, đường thủy nội địa (AIS, VTS, DGPS…); Lập phương án, kế hoạch bảo trì, bảo vệ các công trình hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác, các dịch vụ liên quan đến công trình hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (Cảng, đường thủy nội địa, hàng hải), công trình giao thông khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Hoạt động xây dựng tất cả các kết cấu công trình
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập báo cáo mô hình thủy lợi, các loại mô hình khác; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư; Rà quét phát hiện chướng ngại vật; Tư vấn đấu thầu, lập dự án xây dựng công trình, kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, hàng hải, đường thủy, đường giao thông khác); Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp; Thẩm tra thiết kế; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - dân dụng - giao thông (đường thủy nội địa - hàng hải - đường giao thông khác) - nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - hạ tầng kỹ thuật; Lập quy hoạch xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường thủy nội địa - hàng hải - đường giao thông khác), nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp; Khải sát địa hình; Khảo sát địa chất
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị chuyên ngành xây dựng, đo đạc bản đồ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu đường
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: Công trình thể thao ngoài trời, chia tách đất với cải tạo đất; Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng, kỹ thuật
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, nông nghiệp, phát triển nông thôn; Xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa - hàng hải)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|