|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bán lẻ chuyên doanh và không chuyên doanh, giúp thuận tiện cho các giao dịch giữa người mua và người bán để đặt hàng và/hoặc giao nhận hàng hóa trao tay với một mức phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp và không sở hữu hàng hóa được trung gian. Các hoạt động này có thể được thực hiện trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ cả người mua hoặc người bán. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ không chuyên doanh có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Hệ thống chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng;
- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác;
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự;
- Lắp đặt thiết bị nội thất;
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
+ Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
+ Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
+ Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
+ Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...,
+ Giấy dán tường,
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà;
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng;
- Lắp gương, kính;
- Các công việc hoàn thiện nhà khác;
- Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|