|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội chợ triển lãm. Thực hiện hiệu ứng phim ảnh, hiệu ứng sân khấu, khói lạnh, phun kim tuyến, khói CO2, hệ thống âm thanh, ánh sáng; dịch vụ hỗ trợ tổ chức chương trình nghệ thuật, sự kiện.
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất nguy hiểm).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị sân khấu, thiết bị ánh sáng, đèn sân khấu, thiết bị âm thanh.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị sân khấu, thiết bị ánh sáng, thiết bị âm thanh.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế sân khấu, thiết kế ánh sáng sân khấu, thiết kế mỹ thuật.
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Lập trình phần mềm; thiết kế và phát triển wedsite; phát triển ứng dụng, cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin; cài đặt, bảo trì hệ thống máy tính.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa thông thường (trừ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đèn sân khấu, đèn gắn lên vải đen sân khấu.
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ màn sao, phông sao.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn màn sao, phông sao, đèn sân khấu, đèn gắn lên vải đen sân khấu.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống điện sân khấu.
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|