|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, máy móc, vật tư, phụ tùng hàng hải; thiết bị tàu thủy, động cơ, máy phát điện, bơm, van, dụng cụ kỹ thuật phục vụ vận tải biển; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại, phế liệu kim loại, vật tư kim khí
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: bán buôn vật liệu xây dựng; bán buôn xi măng, gạch, cát, đá, sỏi, sơn, thiết bị xây dựng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây, Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn phân bón, vật tư, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp, bán buôn phế liệu, phế phẩm, hàng thanh lý; thu gom và phân loại phế liệu kim loại, phi kim loại, trừ phế liệu gây ô nhiễm môi trường
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm tươi sống, thực phẩm chế biến, đồ khô, nước uống; cung ứng thực phẩm cho tàu biển và các tổ chức
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, đào đắp, xử lý nền móng công trình xây dựng, khu công nghiệp, nhà xưởng, bến bãi
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng khu công nghiệp, bến bãi, đường nội bộ, kè, hệ thống cấp thoát nước
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng, kho bãi, công trình công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng; thi công kết cấu bê tông, thép, mái tôn, nền móng
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý vận tải hàng hóa đường biển, dịch vụ bao gói hàng hóa, Dịch vụ đại lý tàu biển, Dịch vụ cung ứng tàu biển, Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng, Dịch vụ chằng buộc hàng hóa, Dịch vụ giám định hàng hải, giám định tàu biển, container, hàng hóa, tổn thất Dịch vụ giám định hàng hải; giám định tàu biển, sà lan, phương tiện thủy; giám định tổn thất hàng hóa, tàu; giám định tình trạng thuê – trả tàu (On-hire/Off-hire survey), Kiểm đếm hàng hóa xuất nhập khẩu, hàng container, hàng rời tại cảng, kho, bãi...
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh nhà xưởng, văn phòng, công trình sau xây dựng, vệ sinh bến bãi, tàu biển, container
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh...; kho bãi container; kho xử lý nguyên liệu và thiết bị, kho ngoại quan, kho trung chuyển hàng hóa
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe nâng, xe ô tô, xe tải, container
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ giám định hàng hóa xuất nhập khẩu, giám định số lượng, chất lượng, chủng loại, bao bì, nhãn mác hàng hóa, Dịch vụ giám định dầu, nhiên liệu, xăng, hóa chất; lấy mẫu và phân tích kỹ thuật sản phẩm
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|