|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại màu (mua bán kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép pá, dây akim loại, khung nhôm, khung đồng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (trừ đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thẩm định dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, tư vấn đầu tư xây dựng; Định giá xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV, Thiết kế công trình giao thông, Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình thuỷ lợi (đập, cống, kênh mương, công trình bảo vệ bờ sông, bờ biển), Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, Thiết kế cấp – thoát nước công trình xây dựng, Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế công trình văn hóa
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cho thuê kho, nhà xưởng lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa, vé xe ô tô; Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng; Khai thuê hải quan; Giao nhận hàng hóa; Dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, Môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, kiểm đếm hàng hóa, Lai dắt tàu biển; khai thuế hải quan, vệ sinh tàu biển.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
-Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
-Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác như: than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha.
-Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan như:
Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan, propan đã hóa lỏng
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, nhà trọ, phòng trọ
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại( Không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn bình ắc quy phế liệu, chì phế liệu(Không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp(Không tồn trữ hoá chất); Bán buôn chất dẽo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi, dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Ban buôn trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn nhựa đường, nhựa tổng hợp; Bán buôn bao bì nhựa,; Bán buôn thùng caton; Bán buôn giấy các loại; Bán buôn trang thiết bị phục vụ ngành công trình giao thông, thuỷ lợi; Bán buôn vải địa, rọ đá, lưới thép; Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn phân bón; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng mây tre lá; Bán buôn vật tư hàng luyện kim;
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng công trình thủy như:
+ Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...
+ Đập và đê.
- Hoạt động nạo vét đường thủy.
|