|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiết bị báo hiệu hàng hải; thiết bị quan trắc khí tượng, thủy văn; thiết bị khảo sát; thiết bị thiết bị hỗ trợ liên quan đến an toàn hàng hải và các thiết bị vô tuyến khác
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết: Cung cấp, sản xuất thiết bị báo hiệu hàng hải; thiết bị quan trắc khí tượng, thủy văn; thiết bị khảo sát; thiết bị thiết bị hỗ trợ liên quan đến an toàn hàng hải và các thiết bị
vô tuyến khác.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải; thiết bị quan trắc khí tượng, thủy văn; thiết bị thiết bị hỗ trợ liên đến an toàn hàng hải và các thiết bị vô tuyến khác; Thi công, lắp đặt hệ thống chống sét, thiết bị năng lượng mặt trời và các thiết bị tự động hóa, linh kiện điện tử khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(trừ trường của các tổ chức dạy về tôn giáo; các Đảng - Đoàn thể)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|