|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế điện công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông đường bộ; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình công nghiệp và dân dụng; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế xây dựng hệ thống cấp- thoát nước,
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán gỗ các loại (gỗ tròn, gỗ xẻ, cửa gỗ, ván lát sàn, gỗ dán, gỗ ép, gỗ ốp). mua bán gỗ cây làm nguyên liệu giấy;
Mua bán sơn tổng hợp, sơn ta dùng trong sơn mài, sơn phủ, bột ma tít, véc ni, sơn quét, thạch cao; Mua bán vật liệu xây dựng, cung cấp trang thiết bị nội thất, ngoại thất. Mua bán các loại gạch, đường ống nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình (trang trí tấm Aluminium, vách ngăn, trần thạch cao),
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt điện, nước dân dụng và công nghiệp;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Tạo mặt bằng xây dựng ( san lấp mặt bằng )
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|