|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, Xây dựng công trình điện đến 35 KV
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng ( san lấp mặt bằng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội thất và ngoại thất công trình
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, thiết bị ngành dầu khí, hàng hải, xây dựng; Mua bán máy hàn, máy bơm, máy thử áp lực, máy nén khí; Mua bán vật tư, thiết bị điện, vật liệu điện; Mua bán vật tư, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Mua bán các loại văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, máy tính, máy photocopy; Mua bán vật tư thiết bị ngành nước, ngành điện; Mua bán thiết bị ngành y tế
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị ngành dầu khí, công nghiệp, xây dựng, hàng hải, phòng cháy chữa cháy (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt hệ thống chống sét, kim thu sét (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy); Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng (ốp gỗ, sàn gỗ, cửa gỗ, nhà gỗ, khung gỗ)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng dây và thiết bị điện, ống cấp thoát nước, ống bảo hộ dây dẫn các loại….; Mua bán sơn và vécni; Mua bán tiết bị vệ sinh.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng hệ thống cấp-thoát nước; Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông-thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn, kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn phương pháp và kỹ năng kiểm tra và đánh giá phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Định giá xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|