|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
( Không hoạt động ngành nghề này trong khu dân cư, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo đúng qui định của Luật bảo vệ môi trường )
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết : Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng;
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động ngành nghề này khi đã được Sở tài nguyên và Môi trường cấp phép hoạt động )
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết : Xử lý nước thải tại công trình ;( Doanh nghiệp phải tuân thủ theo đúng qui định của Luật bảo vệ môi trường )
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết : Xử lý ô nhiễm tại công trình ; ( Doanh nghiệp phải tuân thủ theo đúng qui định của Luật bảo vệ môi trường )
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng ;
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công viên
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|