|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị hàng hải, thiết bị ngành công-nông nghiệp, ngành dầu khí và phương tiện vận tải;
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống;
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, phòng trọ.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, thuyền, xà lan, ca nô;
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng;
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm;
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới tàu, thuyền, xà lan, ca nô;
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết : Dịch vụ đại lý tàu biển;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị hàng hải, thiết bị ngành công-nông nghiệp, ngành dầu khí và phương tiện vận tải;
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ tàu thủy, phá dỡ nhà và các công trình khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lặn khảo sát và thi công các công trình ngầm dưới nước; quay camera, chụp ảnh thân tàu, chân đế giàn khoan, cầu bến, đường ống dẫn dầu, khí, nước, cáp ngầm; lặn hàn cắt dưới nước, cạo hà làm sạch vỏ tàu và các công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp;
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông;
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý và dọn dẹp các nơi bị ô nhiễm, xử lý sự cố ô nhiễm môi trường;
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Dịch vụ lai dắt, đưa tàu vào bến; Vệ sinh tàu biển; Dịch vụ dọn dẹp, đánh cặn tàu thủy; Dịch vụ cung cấp nước ngọt, lương thực, thực phẩm, vật tư thiết bị, nhiên liệu, dầu nhờn, vật liệu chèn lót, ngăn cách hàng cho tàu thủy; Dịch vụ cảng và bến cảng; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ gửi hàng, thu, phát chứng từ vận tải và vận đơn; Dịch vụ môi giới thuê tàu thuyền; Ứng cứu sự cố tràn dầu; Dịch vụ trục vớt, cứu hộ trên biển.
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Đại lý dịch vụ chuyển phát
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, thiết bị điện thoại di động, cố định, máy bộ đàm, linh kiện điện thoại;
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ; Mua bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan.
|