|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà các loại
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình cấp, thoát nước đô thị và nông thôn
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán hàng trang trí nội, ngoại thất)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Giám sát công trình dân dụng, xây dựng-hoàn thiện; khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; định giá hạng 2
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng chi tiết; Thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế công trình cấp thoát nước, đường dây tải điện và trạm biến áp từ 35KVA trở xuống; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế điện công trình dân dụng; Thiết kế hệ thống đường dây và trạm biến áp điện đến 22KV. Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát chất lượng công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, thủy lợi và công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công công trình công nghiệp. đường dây và trạm biến áp 35KVA; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (kè); Giám sát công tác khảo sát địa chất; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cấp thoát nước; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ;
- Tư vấn điều tra, khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình phục vụ công tác lập dự án đầu tư xây dựng và công tác thiết kế các công trình xây dựng; Quan trắc lún, nghiêng công trình.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|