|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thông gió, hệ thống làm lạnh dân dụng và công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy lạnh, điều hòa không khí, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, máy lọc nước; bán buôn linh kiện, phụ tùng và vật tư ngành điện lạnh.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, máy lọc nước, thiết bị điện gia dụng và phụ kiện liên quan.
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, máy lọc nước và các thiết bị điện gia dụng khác.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp, điện công trình.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cơ điện, công trình dân dụng.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công hoàn thiện công trình xây dựng; lắp đặt thiết bị công trình; cung cấp nhân công xây dựng.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật điện lạnh, giám sát, quản lý dự án, lập dự toán công trình (trừ hoạt động phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, máy lọc nước và thiết bị điện lạnh.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động phục vụ thi công công trình (không bao gồm cho thuê lại lao động).
|