|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán heo hơi, bò sống, gà lông, vịt lông, con giống, thức ăn chăn nuôi (cám, phụ gia...); Mua bán rơm rạ, phụ phẩm nông nghiệp; mua bán cây giống.
(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán thủy hải sản; Mua bán heo mảnh, gà giết mổ, thịt bò, nội tạng gia súc
(Trừ dược phẩm)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Nuôi giữ lại heo hơi khi chưa bán kịp
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Nuôi gà, vịt, ngan... khi bán chậm; Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Nuôi giữ bò khi chưa xuất bán
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết mổ heo, bò, gà theo quy trình kiểm dịch
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: Trồng cây rau, hoa màu, bí, dưa, ớt...
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây công nghiệp, ngô, cây đậu...
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển gia súc, gia cầm, thức ăn, hàng hóa
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho chứa heo, cám, con giống
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá)
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|