|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kiểm toán, kế toán, chứng khoán, pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng: công trình dân dụng; công trình nhà công nghiệp; công trình công nghiệp năng lượng đường dây và trạm biến áp (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện); công trình giao thông; công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều); công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước); chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình...)
- Tư vấn quản lý các dự án xây dựng công trình dân dụng; xây dựng công trình công nghiệp; xây dựng công trình giao thông; xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều); xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn giám sát thi công tác thi công xây dựng công trình: công tác xây dựng công trình dân dụng; công tác xây dựng công trình công nghiệp; công tác xây dựng công trình giao thông; công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều); công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp; lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông; lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều); lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật
- Khảo sát thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Khảo sát địa hình;
- Lập, thẩm định dự án, tư vấn thực hiện thủ tục pháp lý triển khai đầu tư dự án. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. Tư vấn, Quản lý dự án, tư vấn giám sát đầu tư xây dựng. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn lựa chọn nhà thầu. Khảo sát xây dựng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình: dân dụng; công nghiệp; nông nghiệp; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét; đường dây điện trung thế, hạ thế, điện chiếu sáng công lộ và trạm biến áp.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|