|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Bảo dưỡng máy vi tính, máy văn phòng, lắp đặt cung cấp dịch vụ camare
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn thiết bị viễn thông, hộp đen, thiết bị chống sét, tổng đài điện thoại, thiết bị PCCC- báo khói-camera quan sát-chống trộm, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
Xây dựng hệ thống quản lý, giám sát an toàn, an ninh mạng hiện đại
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Trừ kinh doanh vàng miếng
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Trừ cho thuê lại lao động
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Trừ cho thuê lại lao động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ
Trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng công trình xây dựng; thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ; thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát xây dựng công trình HTKT (san nền, cấp thoát nước); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và lựa chọn nhà thầu; tư vấn quản lý dự án, lập dự án, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình, tư vấn công trình hạ tầng đô thị; Khảo sát địa chất, địa hình xây dựng công trình; Thiết kế công trình cầu; thiết kế công trình thủy lợi; giám sát xây dựng công trình HTKT (công viên, điện chiếu sáng); giám sát xây dựng công trình thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình điện năng, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trừ thiết kế súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ, dược phẩm
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khai thác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, điều hành dự án; tư vấn lập dự án đầu tư; tư vấn lựa chọn nhà thầu
Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Trừ cho thuê lại lao động
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới.
|