|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(chuẩn bị mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(trừ thiết kế nội ngoại thất công trình)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Hoạt động tư vấn: Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu và quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây điện và trạm biến áp. Thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kỹ thuật, và dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây điện và trạm biến áp. Giám sát xây dựng các công trình dân dụng - công nghiệp, giao thông. Giám sát lắp đặt thiết bị điện)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
|