|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và giám sát định kỳ chất lượng môi trường hàng năm, tư vấn lập Giấy phép xả thải, giấy phép khai thác nước ngầm, đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại,...
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Thực hiện nghiên cứu các đề tài, dự án liên quan đến bảo vệ môi trường.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Tư vấn hệ thống xử lý nước thải, xử lý khí thải, buôn bán các thiết bị máy móc và hóa chất xử lý môi trường,...
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Trong Danh mục Nhà nước cho phép).
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|