|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(bao gồm lắp đặt các thiết bị điện trong các công trình điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, máy phát điện, máy biến áp, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống camera quan sát)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(gồm: Tư vấn giám sát kỹ thuật thi công xây dựng công trình đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV; điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông; điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối; cấp, thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; thông tin, liên lạc, viễn thông; phòng cháy chữa cháy, tư vấn giám sát kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện DD&CN, lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, lắp đặt hệ thống camera quan sát, khảo sát địa hình, địa chất, tư vấn quản lý dự án công trình)
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự, căn hộ
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện đến 110kV, hệ thống điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông, điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, hệ thống camera quan sát)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Xây dựng công trình cấp, thoát nước, xử lý nước thải)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Tư vấn thiết kế công trình đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV; điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông; điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối; cấp, thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; thông tin, liên lạc; phòng cháy chữa cháy, hệ thống camera quan sát)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(hệ thống phòng cháy, chữa cháy)
|