|
1072
|
Sản xuất đường
Chi tiết: sản xuất đường thô và đường trắng tinh luyện, đường mật và bã mía, các sản phẩn khác từ mía đường và các phụ phẩm mía đường.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn đường thô và đường trắng tinh luyện, đường mật và bã mía, các sản phẩm khác từ mía đường, các phụ phẩm mía đường và kẹo trong và ngoài nước Việt Nam.
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: bán lẻ đường thô và đường trắng tinh luyện, đường mật và bã mía, các sản phẩm khác từ mía đường, các phụ phẩm mía đường và kẹo chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: bán lẻ đường thô và đường trắng tinh luyện, đường mật và bã mía, các sản phẩm khác từ mía đường, các phụ phẩm mía đường và kẹo trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ đường thô và đường trắng tinh luyện, đường mật và bã mía, các sản phẩm khác từ mía đường, các phụ phẩm mía đường và kẹo trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: chế tạo cơ khí tại nhà máy đường
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: hỗ trợ nông dân trong phương pháp trồng mía có hiệu quả và thực hiện các hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật.
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: Sản xuất kẹo.
|