|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt động của các nhà điêu khắc, tạo hình xi măng, hoạ sỹ, người vẽ tranh biếm hoạ, thợ chạm khắc
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: các sản phẩm tranh, tượng, đồ thủ công mỹ nghệ bằng kim loại;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị và sản phẩm ngành mỹ thuật, văn hóa và đồ thủ công mỹ nghệ;
|
|
9102
|
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
Chi tiết: Tạo hình trong các tượng đá của bảo tàng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế logo cho các sản phẩm gốm, sứ, thủy tinh Thiết kế và trang trí mỹ thuật bằng thạch cao, xi măng.
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm gia dụng, trang trí bằng gốm sứ
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm điêu khắc mỹ thuật bằng thạch cao, xi măng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Thi công các công trình tượng đài, tạo dáng mỹ thuật.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng, tu bổ, tôn tạo, sửa chữa, thay thế tượng đài, tranh hoành tráng; - Thi công, bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh;
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|