|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình điện, dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế kiến trúc công trình.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Dịch vụ quan trắc môi trường.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện, lễ hội đường phố, triển lãm
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tổ chức lễ động thổ, khởi công, khánh thành, khai trương; tổ chức các hội nghị khách hàng, lễ trao thưởng; thiết kế biển quảng cáo, quầy kệ trưng bày, thiết kế sân khấu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình,cấu trúc có liên quan: +Các tuyến cáp, mạng lưỡi viễn thông; +Các tuyến cột; bề để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ.
Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện các công trình điện, dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn lập dự toán, dự án, thẩm định các công trình điện, dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu; quản lý các dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Thẩm định các công trình điện dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera quan sát, hệ thống chống trộm.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, cấp thoát nước khu công nghiệp.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công và lắp đặt cửa nhôm, cửa nhựa UPVC
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
(Sản xuất tại địa điểm cơ quan có thẩm quyền cho phép.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô.
|