|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn thiết kế, lập dự toán và tổng dự toán xây dựng các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc và trang trí cảnh quan; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất, địa chất thủy văn các công trình xây dựng; - Tư vấn thí nghiệm địa chất, vật liệu xây dựng, thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Tư vấn đấu thầu, quản lý dự án và giám sát xây dựng các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Xây dựng lưới tọa độ, cao độ quốc gia; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính các cấp; - Khảo sát, đo đạc công trình.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội, ngoại thất
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong và ngoài khu công nghiệp khu dân cư - đô thị, khu tái định cư, khu nhà ở công nhân - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng hạ tầng công trình thủy lợi
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình giao thông; Xây dựng hạ tầng công trình giao thông
|