|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Thiết kế kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng, phần dân dụng thuộc công nghiệp
Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi
Khảo sát địa hình, địa chất công trình
Tư vấn lập dự án đầu tư
Thiết kế xây dựng công trình giao thông
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Thí nghiệm nén tĩnh dọc trục cọc bê tông cốt thép
- Thí nghiệm các tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường
- Khoan khảo sát địa chất thủy văn
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến thế điện < 35Kv, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị, kết cấu kim loại phục vụ xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|