|
4220
|
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ , cầu đường
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, cầu đường, thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp;
- Đo đạc bản đồ địa chính;
- Tư vấn thẩm tra các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cầu đường.
|