|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế các công trình: đường dây và trạm biến áp đến 35 KV, điện chiếu sáng dân dụng, công nghiệp; công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật thủy lợi, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường bộ); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV, chiếu sáng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Đo đạc vẽ bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất và nguồn nước; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng; tư vấn lập hồ sơ mời thầu và quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Theo dõi, kiểm tra và phân tích kỹ thuật các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Tư vấn thẩm tra, tư vấn quản lý; khảo sát các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp;
- Thí nghiệm và kiểm định đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi.
- Kiểm định thử tải, đánh giá chất lượng công trình xây dựng, chứng nhận an toàn chịu lực.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Xây lắp công trình điện chiếu sáng
|
|
43221
|
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt cáp mạng thông tin, công trình viễn thông.
|
|
42102
|
|
|
4100
|
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4290
|
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh thiết bị và dịch vụ khoa học kỹ thuật và công nghệ.
|