|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Điều tra, đánh giá tác động biến đổi khí hậu, nước biển dâng đối với nghành sản xuất nông- lâm nghiệp và kinh tế xã hội;
- Mã ngành Theo dõi đánh giá tài nguyên rừng, đánh giá yếu tố tự nhiên kinh tế , xã hội ảnh hưởng đấn tài nguyên rừng
- Lập quy hoạch kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng; quản lý rừng.
- Lập dự án về bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất; dự án phát triển lâm nghiệp; quy hoạch , đa dạng sinh học, định giá rừng - Lập hồ sơ chi trả dịch vụ môi trường rừng; quản lý rừng bền vững
- Đánh giá hiện trạng rừng và đất rừng; lập bản đồ dùng trong các hoạt động lâm nghiệp, thu thập tiêu bản thực vật và động vật
- Đánh giá tác động môi trường liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng
- Lập đề án, phương án, kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng cấp tỉnh, huyện, xã.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế công trình về bảo vệ, phát triển rừng
- Tư vấn, giám sát các dự án liên quan đến bảo vệ phát triển và phương án phát triển rừng bền vững
- Định giá rừng và hỗ trợ việc thực hiện cơ chế chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Thiết kế trồng rừng và các lâm sản khác ngoài gỗ
- Thiết kế, khai thác rừng và lâm sản ngoài gỗ
- Đánh giá hiện trạng rừng và đất rừng; lập bản đồ dùng trong các hoạt động lâm nghiệp, thu thập tiêu bản thực vật và động vật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học phục vụ công tác bảo vệ, phát triển sử dụng bền vững tài nguyên rừng
- Nghiên cứu và chuyển giao khoa học bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, bảo tồn và sử dụng bền vững rừng
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|