|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa chất, địa hình xây dựng công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kiến trúc công trình; Đo vẽ lập bản đồ địa chính; Tư vấn thiết kế và lập dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn, điện có điện áp đến 35KV,…
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|