|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ
- Bốc xếp hàng hóa cảng biển
- Bốc xếp hàng hóa cảng sông
- Bốc xếp hàng hóa loại khác
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
- Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Logistics
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết:
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết:
- Vận tải hành khách ven biển
- Vận tải hành khách viễn dương
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa ven biển
- Vận tải hàng hóa viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành dối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
- Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|