|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Bao gồm: Sản xuất gỗ ván lạng (veneer) từ việc bóc hoặc lạng gỗ tròn; sản xuất ván ép, gỗ dán công nghiệp từ các lớp ván lạng này.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Bao gồm: Hoạt động ươm giống cây lâm nghiệp (keo, bạch đàn, mỡ, sưa...); trồng rừng để lấy gỗ, trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; chăm sóc, tỉa thưa và bảo vệ rừng trồng.
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Bao gồm: Sơ chế gỗ tròn thành gỗ hộp, gỗ thanh; sấy gỗ; băm dăm gỗ thô.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bao gồm: Bán buôn cây giống lâm nghiệp; bán buôn các loại hạt giống, nguyên liệu nông lâm sản thô khác.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bao gồm: Thu mua và bán sỉ gỗ tròn, củi, cành ngọn, gỗ ván lạng thành phẩm, ván ép thương mại.
|