2902273094 - CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM DƯỢC LIỆU TIM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
2902273094
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM DƯỢC LIỆU TIM
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An
Địa chỉ thuế:
Xóm Liên Giang, Xã Vân Tụ, Nghệ An
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Xóm Liên Giang, Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
00:34:03 22/4/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
119 Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây gia vị hàng năm
0119 Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây gia vị hàng năm
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau các loại, Trồng đậu các loại, Trồng hoa hàng năm
0121 Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng nho, Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác, Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo, Trồng nhãn, vải, chôm chôm, Trồng cây ăn quả khác.
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0127 Trồng cây chè
0129 Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm Trồng cây lâu năm khác còn lại
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm, Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Sản xuất giống trâu, bò, Chăn nuôi trâu, bò
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết: Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai, Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Sản xuất giống lợn Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm Chăn nuôi gà, Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng, Chăn nuôi gia cầm khác,
0149 Chăn nuôi khác
Nhóm này gồm: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Nhóm này gồm: Gieo trồng kết hợp với chăn nuôi gia súc như hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các đơn vị trồng trọt mà không có hoạt động nào chiếm 66% hoặc nhiều hơn giá trị sản xuất của đơn vị.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Nhóm này gồm: Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng các công việc sau: - Chuẩn bị cho trồng trọt, ví dụ như: đào hố,...; - Trồng cây; - Xử lý cây trồng; - Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng; - Cắt, xén, tỉa cây lâu năm; - Làm đất, gieo, cấy, sạ...; - Thu hoạch; - Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên cây trồng; - Kiểm tra hạt giống, cây giống; - Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; - Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt. - Hoạt động duy trì và giữ cho đất luôn trong tình trạng tốt mà chưa cần sử dụng ngay cho sản xuất nông nghiệp.
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
hóm này gồm: Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau: - Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; - Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...; - Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan; - Soi trứng, phân loại trứng gia cầm; - Ấp trứng gia cầm tự động;
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Nhóm này gồm: Nhóm này bao gồm các hoạt động dịch vụ sau thu hoạch trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. - Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như: làm sạch, cắt tỉa, phân loại, sơ chế, khử trùng, phơi sấy,...; - Tỉa hạt bông; - Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào, ví dụ: phơi nắng,...; - Sơ chế thô hạt ca cao, ví dụ: tách vỏ,...; - Phủ sáp cho trái cây; - Phơi khô trái cây, rau, thảo mộc, gia vị, dược liệu và thuốc lá dưới điều kiện tự nhiên; - Phân loại, làm sạch và cắt dược liệu; - Làm khô hạt; - Ngâm để tách sợi từ cây chứa sợi thực vật (đay, lanh, xơ dừa,...) không liên quan đến việc trồng cây lấy sợi; - Làm chín nhân tạo trái cây như một dịch vụ, ví dụ: làm chuối nhanh chín,...
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
Nhóm này gồm: Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường. Việc xử lí hạt giống biến đổi gen cũng được xếp ở mã này.
0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng, cắt tỉa cây, dọn thực bì... Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng.
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hóa dược.
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1076 Sản xuất chè
gồm: - Trộn chè và chất phụ gia; - Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm. Nhóm này cũng gồm: Sản xuất chè được đóng gói trong túi lọc hoặc viên.
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng: - Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; - Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; - Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; - Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; - Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột; - Thực phẩm khác.
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Nhóm này gồm bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn (không phục vụ tiêu dùng ngay tại chỗ) như: - Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu mạnh, rượu vang, bia; - Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán lẻ nước rau ép, nước quả ép; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Nhóm này gồm: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô...
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Nhóm này gồm: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Loại trừ kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
4690 Bán buôn tổng hợp
Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4633 Bán buôn đồ uống
4632 Bán buôn thực phẩm
Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Nhóm này gồm: Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ Nhóm này cũng gồm: - Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu. - Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu. Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Nhóm này gồm: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến; - Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!