|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khô, nông sản đóng gói, đặc sản vùng miền
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến, bảo quản rau, củ, quả; sấy khô, đóng gói bảo quản nông sản
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm khô; sản xuất bún, miến, nông sản chế biến; sản xuất đặc sản vùng miền; sản xuất thực phẩm đóng gói
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khô, nông sản, đặc sản vùng miền; thực phẩm chế biến; bao gốm xuất khẩu thực phẩm theo quy định của pháp luật
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không cồn, nước giải khát, trà và đồ uống đóng chai
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ qua hình thức thương mại điện tử; bán hàng qua website, sàn giao dịch thương mại điện tử và các nền tảng trực tuyến theo quy định pháp luật
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ và bảo quản hàng hóa; dịch vụ kho bãi (không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo sản phẩm, truyền thông thương hiệu theo quy định pháp luật
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp; tư vấn phát triển hệ thống phân phối; tư vấn quản lý chuỗi cung ứng (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ trồng trọt; dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ chăn nuôi; dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện quảng bá sản phẩm, tham quan vùng nguyên liệu
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói thực phẩm, nông sản, hàng hóa theo hợp đồng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xúc tiến thương mại; hỗ trợ phát triển thị trường; hỗ trợ kết nối tiêu thụ sản phẩm
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; tổ chức, điều hành tua tham quan, trải nghiệm vùng nguyên liệu nông sản, dược liệu theo quy định pháp luật
|