|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
Nhóm này gồm:
- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ;
- Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa;
- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy;
- Lai dắt, cứu hộ đường bộ;
- Hoạt động của trạm thu phí đường bộ;
- Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải.
Nhóm này cũng gồm: Hóa lỏng khí/hoặc tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển đường bộ.
Loại trừ:
- Bảo trì đường bộ (bao gồm các hoạt động bảo trì cầu, đường hầm...) được phân vào ngành F (Xây dựng);
- Hóa lỏng khí tự nhiên để vận tải được thực hiện tại mỏ được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
- Tái hóa khí tự nhiên để phân phối thông qua hệ thống ống dẫn chính được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);
- Tái hóa khí tự nhiên để vận chuyển bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);
- Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ công cộng được phân vào nhóm 5224 (Bốc xếp hàng hóa)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
Nhóm này gồm:
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
- Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ;
- Bán buôn sơn và véc ni;
- Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
- Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà;
- Bán buôn kính phẳng;
- Bán buôn đồ ngũ kim và khóa;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi;
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
- Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Nhóm này gồm:
- Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
- Vận tải hàng nặng, vận tải container;
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
Nhóm này cũng gồm:
- Hoạt động chuyển đồ đạc;
- Cho thuê xe tải có người lái;
- Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo
Loại trừ:
- Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
- Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
- Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
- Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52290 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải);
- Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
- Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
Nhóm này gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; - Bốc vác hàng hóa; - Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa. Nhóm này cũng gồm: - Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa; - Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ. Loại trừ: - Vận chuyển hoặc di chuyển đồ vật trong nhà máy công nghiệp trên cơ sở phí hoặc hợp đồng nếu sử dụng đường công cộng được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ); - Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
Nhóm này gồm:
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.
Loại trừ:
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp kèm người điều khiển được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt), 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển được phân vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng);
- Cho thuê thiết bị vận tải đường không có kèm người điều khiển được phân vào ngành 51 (Vận tải hàng không);
- Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy có kèm người điều khiển được phân vào ngành 50 (Vận tải đường thủy);
- Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính);
- Cho thuê bất động sản được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);
- Cho thuê tài sản hữu hình được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình);
- Cho thuê băng video và đĩa được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);
- Cho thuê sách được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Bán lẻ hàng may mặc; - Bán lẻ hàng lông thú; - Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...; - Bán lẻ giày, dép; - Bán lẻ đồ da và giả da; - Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da. Loại trừ: - Bán lẻ vải và hàng dệt được phân vào nhóm 4751 (Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác); - Bán lẻ giày dép chuyên dụng cho thể thao, ví dụ: giày đá bóng, giày trượt băng, giày trượt tuyết,... được phân vào nhóm 4762 (Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao).
|