|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Ngoại trừ sản xuất bê tông trộn sẵn)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ sản xuất giấy; sản xuất giây bện twine dùng cho ngành ngư nghiệp; sản xuất gạch từ đất sét; sản xuất kính xây dựng)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(Loại trừ Sản xuất các sản phẩm là vật liệu hoặc thiết bị quân sự; quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dụng quân sự và công an, linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Ngoại trừ các sản phẩm là hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hình một số điều của Luật Hóa chất)
|