|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Thống kê, kiểm kê đất đai; lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
- Khảo sát lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bảo đồ; Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
- Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình; Đo vẽ, thành lập bảo đồ địa chính, bản đồ địa giới hành chính; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính, sơ sở dữ liệu đất đai đo đạc và bản đồ;
- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý; Khảo sát địa hình, đo đạc công trình;
- Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Tư vấn điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đại, điều tra thoái hóa đất;
- Tư vấn điều tra đánh giá đất đai theo chuyên đề;
- Tư vấn điều tra đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra thoái hóa đất;
- Tư vấn điều tra đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện ở những khu vực có nguồn gây ô nhiễm tại các địa phương;
- Tư vấn điều tra, phân hạng đất nông nghiệp được thực hiện đối với nhóm đất nông nghiệp, trừ đất nông nghiệp khác;
- Khảo sát xây dựng
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình
- Thiết kế xây dựng công trình
- Giám sát thi công xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn về môi trường
- Phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng xoài, chuối, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt; Trồng cam, quít và các loại quả có múi
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng rừng; trồng cây công nghiệp
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
- Lắp đặt thiết bị nội thất,
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
+ Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
+ Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
+ Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
+ Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
- Lắp gương, kính,
- Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:
+ Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
+ Chống ẩm các toà nhà,
+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),
+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,
+ Uốn thép,
+ Xây gạch và đặt đá,
+ Lợp mái các công trình nhà để ở,
+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,
+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết:
- Khách sạn ;
- Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày ;
- Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Tư vấn bất động sản
- Môi giới bất động sản
|