|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Sản xuất, chế biến gỗ phục vụ cho tiêu dùng và xuất khẩu
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết Sản xuất chế biến lâm sản, hàng thủ công mỹ nghệ, các loại đồ mộc dân dụng, mộc cao cấp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn cao su nguyên liệu ( Cao su tự nhiên)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán gỗ cây , gỗ chế biến; Mua bán xi măng, gạch xây , ngói, đá cát sỏi, sơn, véc ni, ghạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội thất và ngoại thất , vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến mũ cao su, hàng nông lâm sản
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Mua bán cành cây, ngọn cây và các lâm sản phụ khác
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: Tận dụng gỗ tạp vườn, cành ngọn, bìa, bắp, keo để xay dăm
|