|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, cầu thang tự động; Cửa cuốn, cửa tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; Thiết bị nhà bếp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng ; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày ; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bản lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch (quy hoạch chúng, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng); Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình điện; công trình cấp thoát nước, thiết kế thoát nước công trình giao thông; Khảo sát trắc địa công trình, khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thuỷ văn; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập tổng mức đầu tư dự án, lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra hồ sơ khảo sát, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng mức đầu tư, dự toán và tổng dự toán; Tư vấn đấu thầu công trình xây dựng.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|