|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Loại trừ:
- Bảo trì đường bộ (bao gồm các hoạt động bảo trì cầu, đường hầm...) được phân vào ngành F (Xây dựng);
- Hóa lỏng khí tự nhiên để vận tải được thực hiện tại mỏ được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
- Tái hóa khí tự nhiên để phân phối thông qua hệ thống ống dẫn chính được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);
- Tái hóa khí tự nhiên để vận chuyển bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);
- Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ công cộng được phân vào nhóm 5224 (Bốc xếp hàng hóa).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Loại trừ:
- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hàng hóa được phân vào nhóm 52310 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa);
- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);
- Hoạt động chuyển phát được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);
- Bảo hiểm ô tô, tàu biển, máy bay và bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65120 (Bảo hiểm phi nhân thọ);
- Hoạt động của các đại lý lữ hành được phân vào nhóm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Loại trừ:
- Cung cấp dịch vụ phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);
- Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà có kèm theo trách nhiệm pháp lý được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);
- Hoạt động của trung dịch vụ chia sẻ (SSC) có hai hay nhiều hoạt kết hợp (tập hợp các dịch vụ hành chính) cung cấp nhiệm vụ vận hành cho toàn bộ doanh nghiệp hoặc tập đoàn, ví dụ như lễ tân, lập kế hoạch tài chính, lập hóa đơn và lưu giữ hồ sơ, dịch vụ nhân sự và thư tín cho cùng một tập đoàn được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);
- Cung cấp dịch vụ phiên âm tài liệu được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);
- Hoạt động của các trung tâm dịch vụ chia sẻ (SSC) với các hoạt động chiến lược và quản lý (hoạt động tập trung) được phân vào nhóm 70100 (Hoạt động của trụ sở văn phòng);
- Quản lý các hoạt động hành chính và dịch vụ tư vấn kỹ thuật số được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);
- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp chưa được phân vào đâu được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính);
- Gây quỹ nhằm mục đích công tác xã hội được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Loại trừ:
- Sản xuất bấc đèn được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất quần áo lao động và phục vụ (ví dụ: quần áo bảo hộ lao động, đồng phục, áo khoác trong phòng thí nghiệm) được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));
- Sản xuất hình nộm, đồ trang trí bằng giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất đồ trang trí bằng nhựa được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);
- Sản xuất khẩu trang bảo hộ cá nhân riêng lẻ được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ:
- Lắp đặt tấm quang điện không gắn với các công trình được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện);
- Lắp đặt tấm quang điện gắn với các công trình được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);
- Bán lẻ vật liệu phủ tường hoặc sàn như: giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl... được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chần, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn);
- Bán lẻ thảm và thảm trải sàn được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Loại trừ:
- Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
- Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
- Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
- Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52290 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải);
- Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
- Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Loại trừ:
- Lưu trữ điện được phân vào nhóm 3513 (Truyền tải và phân phối điện);
- Lưu trữ nhiên liệu khí để cung cấp năng lượng thông qua mạng lưới được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);
- Lưu kho đồ đạc như một phần của dịch vụ vận chuyển được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ);
- Bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
- Bãi đậu và lưu trữ tàu thuyền được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);
- Bãi đậu và lưu trữ máy bay được phân vào nhóm 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không);
- Hoạt động kho bãi thuộc sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);
- Cho thuê bãi trống, đất trống được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê).
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Loại trừ:
- Vận chuyển hoặc di chuyển đồ vật trong nhà máy công nghiệp trên cơ sở phí hoặc hợp đồng nếu sử dụng đường công cộng được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ);
- Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Loại trừ:
- Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại);
- Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
- Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
- Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
- Nghiền xe ô tô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
- Phá tàu cũ được phần vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
- Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng).
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Loại trừ: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Loại trừ:
- Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46611 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và nhóm 46619 (Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác);
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
- Bán buôn mô tô, xe máy được phân vào nhóm 46631 (Bán buôn mô tô, xe máy);
- Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Loại trừ:
- Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46797 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
- Bán vàng thỏi được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm).
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Loại trừ:
- Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);
- Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo,... được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);
- Sản xuất vách ngăn bằng gỗ loại độc lập được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Loại trừ:
- Sản xuất đá nhân tạo (ví dụ đá hoa cẩm thạch) được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);
- Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Loại trừ: Sản xuất xi măng và vữa chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Loại trừ:
- Sản xuất sản phẩm sợi dệt cho lốp xe được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất quần áo bằng sản phẩm dệt co dãn được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));
- Sản xuất giày, dép cao su được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);
- Sản xuất keo dán từ cao su được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất tấm trải lưng cho lạc đà được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);
- Sản xuất thuyền và mảng bơm hơi được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi) và nhóm 30120 (Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí);
- Sản xuất đồ dùng trong thể thao bằng cao su, trừ quần áo được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
- Sản xuất các chương trình trò chơi và đồ chơi bằng cao su (bao gồm thuyền cao su bơm hơi cho trẻ em, con thú bơm hơi bằng cao su, bóng và các đồ tương tự) được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);
- Tái chế cao su được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Loại trừ:
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi));
- Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy tính được phân vào các mã tương ứng theo công dụng của máy trong nhóm 4659 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác) tùy theo công dụng của máy
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Loại trừ:
- Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
- Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D) được phân vào nhóm 4659 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác).
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Loại trừ:
- Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ);
- Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác);
- Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và các công trình khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
- Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);
- Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Loại trừ:
- Sản xuất đồ để nấu ăn (nồi, ấm...), đồ ăn (bát, đĩa...) hoặc đồ dẹt (đĩa nông lòng...) được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất dụng cụ cầm tay bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);
- Sản xuất thỏi đúc được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim);
- Sản xuất dụng cụ dao kéo bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Loại trừ: Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính).
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Loại trừ:
- Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
- Sản xuất máy phô tô được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính));
- Sản xuất máy móc và thiết bị làm cao su cứng, nhựa cứng và thủy tinh lạnh được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);
- Sản xuất khuôn thỏi được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim).
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3109
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
Loại trừ:
- Sản xuất gối, nệm, chăn, chăn lông vịt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));
- Sản xuất đệm cao su hơi được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);
- Sản xuất đồ đạc bằng gốm, bê tông và đá được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác), 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao), 23960 (Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá);
- Sản xuất thiết bị chiếu sáng hoặc đèn được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);
- Sản xuất ghế ô tô, ghế tàu hỏa, ghế máy bay được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray), 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);
- Bảng đen được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính));
- Lắp đặt, bộ phận lắp đặt và phụ tùng lắp đặt, lắp đặt thiết bị đồ đạc thư viện được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Loại trừ:
- Mài dao và cưa được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);
- Sửa chữa, bảo dưỡng xe đẩy hàng được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
- Sửa chữa hệ thống lò sưởi trung tâm được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí);
- Dịch vụ sửa khóa được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Loại trừ:
- Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép);
- Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép);
- Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép).
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Loại trừ:
- Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm));
- Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
- Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Loại trừ: Sản xuất bột kim loại được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang), 2420 (Sản xuất kim loại màu và kim loại quý).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại trừ:
- Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);
- Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
|