|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết : Gia công, lắp ráp, sửa chữa thiết bị âm thanh
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị tin học, điện tử, viễn thông, hệ thống thông tin liên lạc, điều khiển từ xa
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất máy tính, phụ kiện máy vi tính, điện tử viễn thông, máy văn phòng, thiết bị văn phòng; sản xuất phần mềm; sản xuất văn phòng phẩm; sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ nội thất, đồ gỗ văn phòng, gốm sứ, mây tre đan; sản xuất thiết bị, vật tư và linh kiện điện tử, viễn thông, thiết bị thu phát sóng, thiết bị điều khiển; sản xuất thiết bị, vật tư viễn thông, phụ kiện, cáp đấu nối, cáp truyền dẫn tín hiệu, linh kiện điện tử, viễn thông Sản xuất vật tư ngành nước, ống nước và phụ kiện, vật liệu xây dựng
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công nghiệp, dây truyền sản xuất tự động, hệ thống thiết bị camera giám sát và các thiết bị an ninh, hệ thống thang máy và hệ thống điều khiển tự động, hệ thống bảng hiển thị điện tử, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị báo ga, thiết bị điều khiển, thu phát sóng từ xa; hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống âm thanh, ánh sáng, hệ thống điện, điện máy, điện nhẹ, điện lạnh
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng, hệ thống tin học, hệ thống chống sét, hệ thống cơ điện công trình, hệ thống thông gió, điều hòa cấp nhiệt, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống an ninh bảo vệ, hệ thống nâng chuyền, hệ thống chống ăn mòn kim loại
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), công trình giao thông đường bộ, giao thông cầu, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị linh kiện điện tử viễn thông, thiết bị camera giám sát và các thiết bị an ninh: thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị báo ga, thiết bị điều khiển từ xa, máy móc, thiết bị văn phòng, loa đài, thiết bị âm thanh ánh sáng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh hóa chất ( trừ hóa chất Nhà nước cấm), nguyên liệu hóa chất, thiết bị làm sạch công nghiệp; kinh doanh thiết bị bảo vệ an toàn: két sắt, camera quan sát
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, thiết bị nghe nhìn; Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
|
|
6010
|
Hoạt động phát thanh
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
Chi tiết: Sao chép băng, đĩa hát, đĩa compact và băng máy từ các bản gốc; Sao chép băng, đĩa từ, băng video phim và các ấn phẩm cideo từ các bản gốc; Sao chép các phần mềm và dữ liệu sang đĩa, băng từ các bảng gốc
|