|
150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
"Không bao gồm hoạt động dò mìn, nổ mìn, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và các loại tương tự"
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
"Không bao gồm kinh doanh động vật, thực vật nhà nước cấm"
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|