|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
-(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thục hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: + Lắp đặt thiết bị đến ngành : điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm
+ Thi công lắp đặt : hệ thống y tế, hệ thống mạng máy tính, hệ thống lò hơi và khí nén, hệ thống cấp thoát nước hệ thống gas (khí đốt), thiết bị nhà bếp (trừ mua bán khí dầu mỏ hoá lỏng LPG), hồ bơi, thiết bị thang cuốn, thang máy, chống cháy tòa nhà, đỗ xe tự động, trang thiết bị văn phòng, khách sạn, nhà máy, bệnh viện. Hệ thống an ninh tòa nhà, đỗ xe tự động Hệ thống thiết bị nhà ga sân bay.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động; lắp đặt các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh; lắp đặt thang máy, cầu thang tự động (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: + Sửa chữa thiết bị ngành : điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm + Bảo hành, bảo trì thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động
+ Sữa chữa, bảo hành, bảo trì: hệ thống y tế, hệ thống mạng máy tính, hệ thống lò hơi và khí nén, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống gas (khí đốt), thiết bị nhà bếp (trừ mua bán khí dầu mỏ hoá lỏng LPG), hồ bơi, thiết bị thang cuốn, thang máy, chống cháy tòa nhà, đỗ xe tự động, trang thiết bị văn phòng, Khách sạn, nhà máy, bệnh viện. Hệ thống an ninh tòa nhà, đỗ xe tự động. Hệ thống thiết bị nhà ga sân bay.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: + Thiết kế phần cơ - điện công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải. Thiết kế hệ thống thiết bị, công nghệ phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng; Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Tư vấn xây dựng; Lập dự an đầu tư - Thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng - Thiết kế xử lýnước thải công trình xây dựng - Thiết kế nhiệt, điện lạnh công trình công nghiệp - Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Khảo sát địa chất công trình xây dựng - Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thẩm tra thiết kế dự toán công trình - Thẩm tra thiết kế xây dựng hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải - Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải công trình xây dựng - Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Lập dự toán công trình xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, thuỷ lợi - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Tư vấn đấu thầu - Kiểm định chất lượng công trình cấp, thoát nước, dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện, kỹ thuật môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị - Đánh giá tác động môi trường - Thiết kế kết cẩu công trình đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp máy móc và thiết bị có liên quan ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, cấp thoát nước, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: bảo trì, sửa chữa thiết bị xây dựng, thiết bị công nghiệp, máy phát điện, động cơ điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: sản xuất vải không dệt (Trừ tẩy nhuộm, in, hồ tại trụ sở); sản xuất vải địa kỹ thuật, màn chống thấm, bấc thấm; sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng…; sản xuất hàng may mặc; sản xuất dây giày; sản xuất vải lót máy móc; sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; sản xuất nỉ…
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: + Bán buôn thiết bị xây dựng, thiết bị công nghiệp, máy phát điện, động cơ điện + Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn kính phẳng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, báo cháy, thiết bị chống trộm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4784
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|