|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng.
- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác.
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự.
- Lắp đặt thiết bị nội thất.
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được…
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
+ Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm.
+ Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác.
+ Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa.
+ Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
+ Giấy dán tường.
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà.
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng.
- Lắp gương, kính.
- Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng.
- Các công việc hoàn thiện nhà khác.
- Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Khảo sát xây dựng công trình (Điều 73 Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung năm 2020)
Thiết kế xây dựng công trình (Điều 78 Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung năm 2020)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác: Hệ thống thang máy, máy bơm nước, cứu hỏa, vệ sinh đường ống rác, hệ thống máy móc thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống giám sát, hệ thống chống trộm, hệ thống chống sét, điều hòa không khí …
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết:
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: Công trình thể thao ngoài trời
- Chia tách đất với cả tạo đất (ví dụ: Đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn…
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|